Tổng hợp các tổ hợp môn xét tuyển Đại học, Cao đẳng năm 2017

Ngày 10/12/2016

Nhằm giúp cho các thí sinh có định hướng ôn thi Cao đẳng, Đại học tốt nhất, Bộ GD&ĐT đã thông báo tổ hợp môn xét tuyển theo các khối thi truyền thống và các tổ hợp môn mới năm 2017.

>> Nên học Cao đẳng Dược ở đâu là tốt?

>> Hưỡng dẫn thí sinh làm hồ sơ xét tuyển cao đẳng Dược Hà Nội năm 2017

Mỗi một ngành nghề đều có đòi hỏi một khả năng, tư duy khác nhau nên điều kiện để xét tuyển vào đối với mỗi ngành học cũng khác nhau và cũng tùy từng trường Cao đẳng, Đại học sẽ xét tuyển khối ngành khác nhau. Khi chọn một ngành học và trường học, các thí sinh cần tìm hiểu ngành đó và trường đó xét tuyển ngành gì để có hướng ôn tập tốt nhất đạt được mục tiêu, mơ ước của bản thân.

BẢNG TỔNG HỢP MÔN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

TT

Tổ hợp

Mã tổ hợp môn

 

Tổ hợp môn xét tuyển theo khối thi truyền thống

 

1

Toán, Vật lý, Hóa Học

A00

2

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3

Toán, Hóa Học, Sinh học

B00

4

Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý

C00

5

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

6

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Nga

D02

7

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Pháp

D03

8

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Trung

D04

9

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Đức

D05

10

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Nhật

D06

 

Tổ hợp các môn thi xét tuyển theo khối truyền thống các ngành năng khiếu

 

1

Ngữ Văn, Năng Khiếu vẽ NT1, Năng khiếu NT2

H00

2

Toán, Ngữ văn, Vẽ MT

H01

3

Ngữ Văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc

N00

4

Ngữ Văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát

M00

5

Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu THTT

T00

6

Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật

V00

7

Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

V01

8

Ngữ văn, NK SKĐA 1, NKSKĐA 2

S00

9

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí

R00

10

Toán, Vật lí, kỹ thuật nghề

K00

 

Các tổ hợp mới

 

1

Toán, Vật lý, Sinh học

A02

2

Toán, Vật lý, Lịch sử

A03

3

Toán, Vật lý, Địa lí

A04

4

Toán, Hóa học, Lịch sử

A05

5

Toán, Hóa học, Địa lí

A06

6

Toán, Lịch sử, Địa lí

A07

7

Toán, Sinh học, Lịch sử

B01

8

Toán, Sinh học, Địa lí

B02

9

Toán, Sinh học, Ngữ văn

B03

10

Ngữ văn, Toán, Vật lí

C01

11

Ngữ văn, Toán, Hóa học

C02

12

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

13

Ngữ văn, Toán, Địa lí

C04

14

Ngữ văn, Vật lí, Hóa học

C05

15

Ngữ văn, Vật lí, Sinh học

C06

16

Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử

C07

17

Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

C08

18

Ngữ văn, Vật lí, Địa lí

C09

19

Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử

C10

20

Ngữ văn, Hóa học, Địa lí

C11

21

Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử

C12

22

Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

C13

23

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

24

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

25

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D09

26

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

27

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

D11

28

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

D12

29

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

D13

30

Ngữ văn, Lịch sự, Tiếng Anh

D14

31

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

32

Toán, Địa lí, Tiếng Đức

D16

33

Toán, Địa lí, Tiếng Nga

D17

34

 Toán, Địa lí, Tiếng Nhật

D18

35

Toán, Địa lí, Tiếng Pháp

D19

36

Toán, Địa lí, Tiếng Trung

D20

37

Toán, Hóa học, Tiếng Đức

D21

38

Toán, Hóa học, Tiếng Nga

D22

39

Toán, Hóa học, Tiếng Nhật

D23

40

Toán, Hóa học, Tiếng Pháp

D24

41

Toán, Vật lí, Tiếng Trung

D25

42

Toán, Vật lí, Tiếng Đức

D26

43

Toán, Vật lí, Tiếng Nga

D27

44

Toán, Vật lí, Tiếng Nhật

D28

45

Toán, Vật lí, Tiếng Pháp

D29

46

Toán, Vật lí, Tiếng Trung

D30

47

Toán, Sinh học, Tiếng Đức

D31

48

Toán, Sinh học, Tiếng Nga

D32

49

Toán, Sinh học, Tiếng Nhật

D33

50

Toán, Sinh học, Tiếng Pháp

D34

51

Toán, Sinh học, Tiếng Trung

D35

52

Toán, Lịch sử, Tiếng Đức

D36

53

Toán, Lịch sử, Tiếng Nga

D37

54

Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật

D38

55

Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp

D39

56

Toán, Lịch sử, Tiếng Trung

D40

57

Toán, Địa lí, Tiếng Đức

D41

58

Toán, Địa lí, Tiếng Nga

D42

59

Toán, Địa lí, Tiếng Nhật

D43

60

Toán, Địa lí,Tiếng Pháp

D44

61

Toán, Địa lí,Tiếng Trung

D45

62

Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Đức

D46

63

Ngữ Văn, Hóa học,Tiếng Nga

D47

64

Ngữ Văn, Hóa học,Tiếng Nhật

D48

65

Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Pháp

D49

66

Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Trung

D50

67

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Đức

D51

68

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga

D52

69

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nhật

D53

70

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp

D54

71

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung

D55

72

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Đức

D56

73

Ngữ văn, Sinh học,Tiếng Nga

D57

74

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Nhật

D58

75

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Pháp

D59

76

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Trung

D60

77

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức

D61

78

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga

D62

79

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật

D63

80

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

D64

81

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung

D65

 

Nếu có niềm đam mê với ngành Y Dược, các thí sinh hãy gửi hồ sơ xét tuyển về địa chỉ: Văn phòng tuyển sinh Cao đẳng Y Dược Hà Nội, Phòng 301 trường THPT Năng khiếu Thể dục Thể thao. (trong khuôn viên Trường THPT năng Khiếu TDTT- VĐV cấp cao). Số 36 Lê Đức Thọ - Mỹ Đình - Nam Từ Liêm - Hà Nội

Hình thức nộp hồ sơ xét tuyển Cao đẳng Dược:

Hình thức 1: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng tuyển sinh Cao đẳng Y Dược Hà Nội, Phòng 301 trường THPT Năng khiếu Thể dục Thể thao. (trong khuôn viên Trường THPT năng Khiếu TDTT- VĐV cấp cao). Số 36 Lê Đức Thọ - Mỹ Đình - Nam Từ Liêm - Hà Nội

Hình thức 2 : Thí sinh chuyển phát nhanh hồ sơ qua bưu điện đến địa chỉ: Văn phòng tuyển sinh Cao đẳng Y Dược Hà Nội, Phòng 301 trường THPT Năng khiếu Thể dục Thể thao. (trong khuôn viên Trường THPT năng Khiếu TDTT- VĐV cấp cao). Số 36 Lê Đức Thọ - Mỹ Đình - Nam Từ Liêm - Hà Nội

Hình thức 3: Thí sinh đăng kí xét tuyển tại Wedsite: http://trungcapthainguyen.edu.vn/dang-ky-truc-tuyen.html

Số điện thoại tư vấn cụ thể: 0164.944.2249( gặp Thầy Hòa)// 0983.504.890 ( gặp Thầy Bình).

Đăng ký trực tuyến

Sơ đồ đường đi